評 (ひょう) — bình luận; phê bình
評
BÌNH
ひょ う
Bình luận; phê bình
人物評
Bức phác họa chân dung
Sự bình luận; sự phê bình
批評家
は
、
彼
の
作品
をやや
商業主義的
だと
評
した
。
Tác phẩm của anh ta được các nhà phê bình bình luận là hơi thương mại một chút.
Ảnh minh họa


