贈る (おくる) — gửi; trao cho; trao tặng; ban tặng
贈る
TẶNG
お く る
JLPTN3
Gửi; trao cho; trao tặng; ban tặng
(
人
)
と
一緒
に
(
人
)
に
最
も
暖
かな
祝福
を
贈
る
Cùng nhau gửi những lời chúc mừng tốt đẹp nhất đến ai
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 贈る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 贈る/おくる |
| Quá khứ (た) | 贈った |
| Phủ định (未然) | 贈らない |
| Lịch sự (丁寧) | 贈ります |
| te (て) | 贈って |
| Khả năng (可能) | 贈れる |
| Thụ động (受身) | 贈られる |
| Sai khiến (使役) | 贈らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 贈らせられる |
| Điều kiện (条件) | 贈れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 贈れ |
| Ý chí (意向) | 贈ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 贈るな |

