通知 (つうち) — sự thông báo; sự thông tri
通知
THÔNG TRI
つ う ち
JLPTN2
Sự thông báo; sự thông tri
採用通知
を
受
け
取
る
Nhận được thông báo tuyển dụng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 通知
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 通知する/つうちする |
| Quá khứ (た) | 通知した |
| Phủ định (未然) | 通知しない |
| Lịch sự (丁寧) | 通知します |
| te (て) | 通知して |
| Khả năng (可能) | 通知できる |
| Thụ động (受身) | 通知される |
| Sai khiến (使役) | 通知させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 通知させられる |
| Điều kiện (条件) | 通知すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 通知しろ |
| Ý chí (意向) | 通知しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 通知するな |

