邪魔 (じゃま) — sự quấy rầy; sự phiền hà
邪魔
TÀ MA
じゃ ま
JLPTN3
Sự quấy rầy; sự phiền hà
Trở ngại.
Quấy rầy; phiền hà; can thiệp
国連
の
監視官
は
、
その
選挙
の
過程
を
誰
にも
邪魔
させないことを
保証
している
Những quan sát viên Liên Hợp Quốc khẳng định rằng ko có sự can thiệp nào trong cuộc tuyển cử
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 邪魔
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 邪魔する/じゃまする |
| Quá khứ (た) | 邪魔した |
| Phủ định (未然) | 邪魔しない |
| Lịch sự (丁寧) | 邪魔します |
| te (て) | 邪魔して |
| Khả năng (可能) | 邪魔できる |
| Thụ động (受身) | 邪魔される |
| Sai khiến (使役) | 邪魔させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 邪魔させられる |
| Điều kiện (条件) | 邪魔すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 邪魔しろ |
| Ý chí (意向) | 邪魔しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 邪魔するな |

