芝居 (しばい) — kịch
芝居
CHI CƯ
し ば い
JLPTN3
Kịch
芝居
がかった
口調
で
言
う
Nói với giọng điệu như kịch
Mánh khóe; bịp bợm; như kịch
芝居
がかった
口調
で
言
う
Nói với giọng điệu như kịch
Trò hề
私
は
彼
の
芝居
がかった
話
し
方
が
好
きではない
Tôi chẳng thích cái kiểu nói chuyện như hề của hắn ta.
Ảnh minh họa


