場 (ば じょう) — địa điểm; nơi; chốn.
場
TRÀNG
ば
JLPTN3
Địa điểm; nơi; chốn.
場所
を
確保
してお
酒
を
飲
みながらお
花見
するのも
良
いですが
Tìm được địa điểm vừa uống rượu vừa ngắm hoa anh đào nở thì thật là tuyệt
Ảnh minh họa

ば được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ば
葉
lá cây.
歯
răng
把
bó

