対立 (たいりつ) — đối lập
対立
ĐỐI LẬP
た い り つ
JLPTN2
Đối lập
対立
と
協調
が
絡
み
合
う
歴史
を
歩
む
Xuyên suốt lịch sử với những sự đối lập và sự hợp tác .
Sự đối lập.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 対立
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 対立する/たいりつする |
| Quá khứ (た) | 対立した |
| Phủ định (未然) | 対立しない |
| Lịch sự (丁寧) | 対立します |
| te (て) | 対立して |
| Khả năng (可能) | 対立できる |
| Thụ động (受身) | 対立される |
| Sai khiến (使役) | 対立させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 対立させられる |
| Điều kiện (条件) | 対立すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 対立しろ |
| Ý chí (意向) | 対立しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 対立するな |

