決定 (けってい けつじょう) — việc quyết định
決定
QUYẾT ĐỊNH
け っ て い
JLPTN3
Việc quyết định
会議
の
日程
を
決定
する
。
Quyết định lịch họp.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 決定
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 決定する/けっていする |
| Quá khứ (た) | 決定した |
| Phủ định (未然) | 決定しない |
| Lịch sự (丁寧) | 決定します |
| te (て) | 決定して |
| Khả năng (可能) | 決定できる |
| Thụ động (受身) | 決定される |
| Sai khiến (使役) | 決定させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 決定させられる |
| Điều kiện (条件) | 決定すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 決定しろ |
| Ý chí (意向) | 決定しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 決定するな |

