維持 (いじ) — sự duy trì
維持
DUY TRÌ
い じ
JLPTN3
Sự duy trì
健康
を
維持
するために
、
毎日運動
を
続
けています
。
Để duy trì sức khỏe, tôi kiên trì tập thể dục mỗi ngày.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 維持
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 維持する/いじする |
| Quá khứ (た) | 維持した |
| Phủ định (未然) | 維持しない |
| Lịch sự (丁寧) | 維持します |
| te (て) | 維持して |
| Khả năng (可能) | 維持できる |
| Thụ động (受身) | 維持される |
| Sai khiến (使役) | 維持させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 維持させられる |
| Điều kiện (条件) | 維持すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 維持しろ |
| Ý chí (意向) | 維持しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 維持するな |

