褒賞 (ほうしょう) — khen thưởng
褒賞
BAO THƯỞNG
ほ う しょ う
Khen thưởng
当然
の
褒賞
を
受
ける
Nhận được giải thưởng xứng đáng nhất. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 褒賞
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 褒賞する/ほうしょうする |
| Quá khứ (た) | 褒賞した |
| Phủ định (未然) | 褒賞しない |
| Lịch sự (丁寧) | 褒賞します |
| te (て) | 褒賞して |
| Khả năng (可能) | 褒賞できる |
| Thụ động (受身) | 褒賞される |
| Sai khiến (使役) | 褒賞させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 褒賞させられる |
| Điều kiện (条件) | 褒賞すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 褒賞しろ |
| Ý chí (意向) | 褒賞しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 褒賞するな |

