家 (いえ うち け か ち や んち) — nhà; nhà cửa
家
GIA
い え
JLPTN5
Nhà; nhà cửa
私
は
家
に
帰
る
途中
で
嵐
にあった
。
Tôi đã gặp một cơn bão trên đường về nhà.
Gia đình; gia tộc
Ảnh minh họa

Từ trái nghĩa của 家
いえ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu いえ
否
sự phủ định.
邸
lâu đài, khu nhà lớn

