時 (とき じ どき) — giờ phút; giây phút
時
THÌ
と き
JLPTN3
Lúc; khi; thời gian
時
を
稼
ぐ
Tranh thủ thời gian
Mùa
Thời cơ; cơ hội
今
こそ
時
だ
Bây giờ chính là dịp tốt
Thời đại; thời kỳ
若
い
時
Thời còn trẻ
Thời điểm
危急存亡
の
時
Giây phút sống còn
Có khi; có lúc
時
にはかつこともあって
、
時
として
失敗
に
終
わることもないではない
Cũng có lúc thắng, cũng có lúc thua
Ảnh minh họa

じ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu じ
事
công việc
次
lần sau
地
đất
似
(thường đi sau danh từ, biểu thị việc giống với danh từ đó). Ví dụ : 父親似の子供 (đứa trẻ giống bố)
字
chữ
自
tự mình
児
trẻ nhỏ
寺
chùa
路
con đường
柱
cột
痔
bệnh trĩ
辞
bài phát biểu
璽
triện của vua.
箇
lượng từ dùng để đếm vật, phần, mục...

