所 (ところ しょ とこ どころ ど) — nơi; chỗ
所
SỞ
と こ ろ
と こ ろ
と こ ろ
Nơi; chỗ
火曜日
は
所々
に
雲
のある
良
く
晴
れた
日
となるでしょう
Thứ 3 có lẽ nắng đẹp rải rác vài gợn mây. .
Ảnh minh họa

とこ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu とこ
床
sàn nhà
常
Tính vĩnh hằng

