家 (いえ うち け か ち や んち) — nhà; nhà cửa
家
GIA
い え
JLPTN5
Nhà; nhà cửa
私
は
家
に
帰
る
途中
で
嵐
にあった
。
Tôi đã gặp một cơn bão trên đường về nhà.
Gia đình; gia tộc
Ảnh minh họa

Từ trái nghĩa của 家
や được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu や
夜
ban tối
屋
Tòa nhà để ở, nhà ở, nhà cửa
八
tám
野
cánh đồng
矢
mũi tên.
也
trợ từ chủ yếu dùng trong Hán Văn, đặt ở cuối câu, biểu thị sự khẳng định
厭
khó chịu, không dể chịu
冶
sự nấu chảy
輻
nói

