作法 (さほう さくほう) — thái độ; phép xã giao; quy cũ; lễ tiết; lễ phép
作法
TÁC PHÁP
さ ほ う
JLPTN3
Thái độ; phép xã giao; quy cũ; lễ tiết; lễ phép
彼
は
都会人
の
作法
を
身
につけているけれども
根
は
田舎育
ちだ
。
Đối với tất cả các cách thành phố của anh ấy, anh ấy là một chàng trai nông thôn trong trái tim.
Ảnh minh họa


