優れる (すぐれる) — ưu
優れる
ƯU
す ぐ れ る
JLPTN3
Ưu
Ưu việt
Xuất sắc; trác việt; tốt; giỏi
勝れる.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 優れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 優れる/すぐれる |
| Quá khứ (た) | 優れた |
| Phủ định (未然) | 優れない |
| Lịch sự (丁寧) | 優れます |
| te (て) | 優れて |
| Khả năng (可能) | 優れられる |
| Thụ động (受身) | 優れられる |
| Sai khiến (使役) | 優れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 優れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 優れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 優れろ |
| Ý chí (意向) | 優れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 優れるな |
Từ trái nghĩa của 優れる
優れ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 優れ
優る
giỏi hơn, vượt trội hơn

