司令 (しれい) — tư lệnh; chỉ huy.
司令
TI LỆNH
し れ い
Tư lệnh; chỉ huy.
司令官
は
部下
に
向
かって
直
ちに
発砲
するよう
命令
を
発
した
。
Người chỉ huy đã ra lệnh cho người của mình nổ súng ngay lập tức.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 司令
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 司令する/しれいする |
| Quá khứ (た) | 司令した |
| Phủ định (未然) | 司令しない |
| Lịch sự (丁寧) | 司令します |
| te (て) | 司令して |
| Khả năng (可能) | 司令できる |
| Thụ động (受身) | 司令される |
| Sai khiến (使役) | 司令させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 司令させられる |
| Điều kiện (条件) | 司令すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 司令しろ |
| Ý chí (意向) | 司令しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 司令するな |

