建立 (こんりゅう けんりつ) — sự xây dựng chùa chiền, đền đài, tượng thần phật.
建立
KIẾN LẬP
こ ん りゅ う
Sự xây dựng chùa chiền, đền đài, tượng thần phật.
勅宣
によって
新
しい
寺院
の
建立
が
決
まった
。
Theo sắc lệnh của Thiên hoàng, việc xây dựng ngôi chùa mới đã được quyết định.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 建立
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 建立する/こんりゅうする |
| Quá khứ (た) | 建立した |
| Phủ định (未然) | 建立しない |
| Lịch sự (丁寧) | 建立します |
| te (て) | 建立して |
| Khả năng (可能) | 建立できる |
| Thụ động (受身) | 建立される |
| Sai khiến (使役) | 建立させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 建立させられる |
| Điều kiện (条件) | 建立すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 建立しろ |
| Ý chí (意向) | 建立しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 建立するな |

