工作 (こうさく) — nghề thủ công; môn thủ công
工作
CÔNG TÁC
こ う さ く
JLPTN1
Nghề thủ công; môn thủ công
この
子
、
工作
が
好
きなのよ
Đứa trẻ này thích nghề thủ công (môn thủ công) nhỉ.
Làm đồ thủ công, bản vẽ
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 工作
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 工作する/こうさくする |
| Quá khứ (た) | 工作した |
| Phủ định (未然) | 工作しない |
| Lịch sự (丁寧) | 工作します |
| te (て) | 工作して |
| Khả năng (可能) | 工作できる |
| Thụ động (受身) | 工作される |
| Sai khiến (使役) | 工作させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 工作させられる |
| Điều kiện (条件) | 工作すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 工作しろ |
| Ý chí (意向) | 工作しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 工作するな |

