様子 (ようす) — tình hình; trạng thái; tình trạng
様子
DẠNG TỬ
よ う す
JLPTN3
Tình hình; trạng thái; tình trạng
ドア
を
少
し
開
けて
、
部屋
の
中
の
様子
をうかがった
。
Tôi hé mở cửa một chút rồi quan sát tình hình bên trong căn phòng.
Dáng vẻ; diện mạo; cách ăn mặc
様子
のいい
紳士
が
ホテル
の
ロビー
に
立
っていた
。
Một quý ông có vẻ ngoài lịch thiệp đang đứng ở sảnh khách sạn.
Thái độ; cử chỉ; nét mặt
彼
は
不満
そうな
様子
を
隠
そうともしなかった
。
Anh ấy thậm chí chẳng thèm giấu đi thái độ bất mãn của mình.
Điềm báo; dấu hiệu
雨
がやむ
様子
はまったく
見
られない
。
Hoàn toàn không thấy có dấu hiệu gì là mưa sẽ tạnh.
Sự tình; nguyên do; ẩn ý
彼
は
様子
ありげな
笑
みを
浮
かべてこちらを
見
た
。
Anh ấy nở một nụ cười đầy ẩn ý rồi nhìn về phía tôi.
Làm bộ làm tịch; ra vẻ; làm duyên làm dáng
彼女
は
様子
を
作
って
客
を
迎
えた
。
Cô ấy làm bộ làm tịch ra vẻ kiểu cách để đón tiếp khách.
Ảnh minh họa


