趣 (おもむき) — dáng vẻ; cảnh tượng; cảm giác; ấn tượng
趣
THÚ
お も む き
お も む き
JLPTN1
Dáng vẻ; cảnh tượng; cảm giác; ấn tượng
丘陵
の
奥深
く
抱
きかかえられるようにたたずむこの
丸太小屋
は
西部
の
田園地方
の
趣
がある
Túp lều gỗ nép mình vào sâu trong quả đồi gợi cảm giác về miền Tây hoang dại
Điều lý thú; thú vị; phong vị; lý thú
冬枯
れの
景色
にもまた
趣
がある
.
Quang cảnh lá rơi mùa đông làm cho ta cảm thấy lý thú
Nội dung; chủ ý; điểm mấu chốt
どこか
趣
が
異
なる
Nội dung có chỗ nào đó khác lạ
Sắc thái riêng; phong cách
彼
の
作品
は
ピカソ
の
趣
がある
Tác phẩm của anh ta theo phong cách của Picasso
Tình hình; phương thức.
Ảnh minh họa


