消える (きえる) — biến mất; tan đi; tắt
消える
TIÊU
き え る
JLPTN5
Biến mất; tan đi; tắt
電気
が
〜
た
。
Đã tắt điện .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 消える
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 消える/きえる |
| Quá khứ (た) | 消えた |
| Phủ định (未然) | 消えない |
| Lịch sự (丁寧) | 消えます |
| te (て) | 消えて |
| Khả năng (可能) | 消えられる |
| Thụ động (受身) | 消えられる |
| Sai khiến (使役) | 消えさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 消えさせられる |
| Điều kiện (条件) | 消えれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 消えろ |
| Ý chí (意向) | 消えよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 消えるな |

