追究 (ついきゅう) — sự truy cứu; theo đuổi
追究
TRUY CỨU
つ い きゅ う
Sự truy cứu; theo đuổi
事実
から
真実
を
追究
する
Tìm tòi sự thật từ thực tế
Truy cứu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 追究
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 追究する/ついきゅうする |
| Quá khứ (た) | 追究した |
| Phủ định (未然) | 追究しない |
| Lịch sự (丁寧) | 追究します |
| te (て) | 追究して |
| Khả năng (可能) | 追究できる |
| Thụ động (受身) | 追究される |
| Sai khiến (使役) | 追究させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 追究させられる |
| Điều kiện (条件) | 追究すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 追究しろ |
| Ý chí (意向) | 追究しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 追究するな |

