査定 (さてい) — Đưa ra quyết định sau khi điều tra số tiền, cấp bậc, đạt / không đạt
査定
TRA ĐỊNH
さ て い
Đưa ra quyết định sau khi điều tra số tiền, cấp bậc, đạt / không đạt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 査定
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 査定する/さていする |
| Quá khứ (た) | 査定した |
| Phủ định (未然) | 査定しない |
| Lịch sự (丁寧) | 査定します |
| te (て) | 査定して |
| Khả năng (可能) | 査定できる |
| Thụ động (受身) | 査定される |
| Sai khiến (使役) | 査定させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 査定させられる |
| Điều kiện (条件) | 査定すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 査定しろ |
| Ý chí (意向) | 査定しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 査定するな |

