考慮 (こうりょ) — sự xem xét; sự suy tính; sự quan tâm
考慮
KHẢO LỰ
こ う りょ
JLPTN3
Sự xem xét; sự suy tính; sự quan tâm
大学
を
選
ぶときは
規模
と
地理的条件
も
考慮
に
入
れるべきだ
。
Khi chọn trường đại học cũng cần có sự xem xét quy mô và điều kiện địa lý.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 考慮
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 考慮する/こうりょする |
| Quá khứ (た) | 考慮した |
| Phủ định (未然) | 考慮しない |
| Lịch sự (丁寧) | 考慮します |
| te (て) | 考慮して |
| Khả năng (可能) | 考慮できる |
| Thụ động (受身) | 考慮される |
| Sai khiến (使役) | 考慮させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 考慮させられる |
| Điều kiện (条件) | 考慮すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 考慮しろ |
| Ý chí (意向) | 考慮しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 考慮するな |

