得る (える うる) — có thể; có khả năng
得る
ĐẮC
え る
JLPTN3
Có thể; có khả năng
実行
し
得
る
計画
Kế hoạch có thể làm
Giành đuợc; lấy được
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 得る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 得る/える |
| Quá khứ (た) | 得た |
| Phủ định (未然) | 得ない |
| Lịch sự (丁寧) | 得ます |
| te (て) | 得て |
| Khả năng (可能) | 得られる |
| Thụ động (受身) | 得られる |
| Sai khiến (使役) | 得させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 得させられる |
| Điều kiện (条件) | 得れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 得ろ |
| Ý chí (意向) | 得よう |
| Cấm chỉ(禁止) | 得るな |

