厚意 (こうい) — tấm thịnh tình; lòng tốt; sự tử tế
厚意
HẬU Ý
こ う い
Tấm thịnh tình; lòng tốt; sự tử tế
(
人
)
から
招待
を
受
けその
厚意
に
感謝
する
Cảm ơn ai đó vì tấm thịnh tình của họ khi chấp nhận lời mời
Ảnh minh họa

厚意 (こうい) — tấm thịnh tình; lòng tốt; sự tử tế
HẬU Ý
