影 (かげ) — bóng (do ánh sáng chiếu)
影
ẢNH
か げ
JLPTN3
Bóng (do ánh sáng chiếu)
木
の
影
で
休
む
。
Nghỉ dưới bóng cây.
Bóng dáng; hình bóng
彼
の
影
が
見
えた
。
Tôi thấy bóng dáng anh ấy.
Bóng đen; dấu hiệu xấu
社会
に
暗
い
影
を
落
とす
事件
Ột vụ việc phủ bóng đen lên xã hội
Ảnh minh họa


