受ける (うける) — được hoan nghênh
受ける
THỤ
う け る
ウ ケ る
JLPTN4
Được hoan nghênh
このような
幹部
はみんなに
受
けるだろう
Cứ làm cán bộ như thế thì được quần chúng hoan nghênh
Hướng vào; chầu; tin vào; tin; tin tưởng
その
古
い
寺院
には
、
人々
は
大
きな
感銘
を
受
ける
。
Người ta tin tưởng vào một cái gì đó trong ngôi đền cổ kia
Phụng mệnh; vâng lệnh; tuân theo; chịu
Tham dự
Thu; tiếp thu; nhận; tiếp nhận
スペイン
語
の
授業
[
講習
]
を
受
ける
Tiếp thu bài học tiếng Tây Ban Nha
Chịu (ảnh hưởng)
この
画家
は
フランス
印象派
の
作風
の
強
い
影響
を
受
けている
.
Nhà nghệ thuật này chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của trường phái ấn tượng Pháp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 受ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 受ける/うける |
| Quá khứ (た) | 受けた |
| Phủ định (未然) | 受けない |
| Lịch sự (丁寧) | 受けます |
| te (て) | 受けて |
| Khả năng (可能) | 受けられる |
| Thụ động (受身) | 受けられる |
| Sai khiến (使役) | 受けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 受けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 受ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 受けろ |
| Ý chí (意向) | 受けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 受けるな |
Từ trái nghĩa của 受ける
受けます được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 受けます
受く
để nhận, để có được, được cho

