掛ける (かける) — đắp; trải
掛ける
QUẢI
か け る
Đắp; trải
布団
を
掛
ける
Đắp chăn
Treo; mặc vào; tra vào; đeo; ngồi; gọi điện thoại
ソファ
に
腰
を
掛
ける
Ngồi lên ghế sofa
Chú ý; để tâm; để mắt
目
を
掛
ける
Chú ý đến ai đó
Nhân
Bỏ; chi; dành (thời gian, công sức,...)
金
を
掛
ける
Chi tiền vào cái gì
Gây phiền phức
迷惑
を
掛
ける
Gây phiền phức cho ai
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 掛ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 掛ける/かける |
| Quá khứ (た) | 掛けた |
| Phủ định (未然) | 掛けない |
| Lịch sự (丁寧) | 掛けます |
| te (て) | 掛けて |
| Khả năng (可能) | 掛けられる |
| Thụ động (受身) | 掛けられる |
| Sai khiến (使役) | 掛けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 掛けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 掛ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 掛けろ |
| Ý chí (意向) | 掛けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 掛けるな |
Từ đồng nghĩa của 掛ける
かける được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu かける
欠ける
một phần của vật cứng bị hỏng, vỡ
賭ける
cá độ
駆ける
chạy nhanh
懸ける
treo
架ける
treo lên
翔ける
bay vút lên
翔る
bay, bay lên
駈ける
tới sự chạy
カケル
cách đọc dấu nhân : *

