間 (あいだ ま かん はざま けん あい あわい まん) — ở giữa; giữa
間
GIAN
あ い だ
JLPTN4N3
Ở giữa; giữa
駅
と
学校
の
間
に
公園
がある
。
Ở giữa ga và trường có một công viên.
Trong lúc; trong
夏休
みの
間
、
日本
にいた
。
Trong kỳ nghỉ hè, tôi ở Nhật.
Ảnh minh họa

Từ đồng nghĩa của 間
あい được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu あい
愛
tình yêu
合
ge (đơn vị)
相
dáng
合い
chắp nối
藍
màu chàm
埃
bụi
鮎
cá chẻm.
I
i

